Tiếng chó sủa trong các ngôn ngữ khác nhau, tại quốc gia khác nhau như thế nào

Đã bao giờ bạn thắc mắc rằng liệu loài chó nuôi ở Việt Nam có nói chuyện được với cho nuôi tại Mỹ không?. Liệu loài chó có ngoại ngữ không, bài viết này chúng ta sẽ đề cập tới chủ đề loài chó nhé.

Khoa học đã chứng minh rằng, hầu như tất cả các loài chó đều hiểu được tiếng của nhau bất kể chúng tới từ đâu. Tuy nhiên cách mà chúng ta nghe và hiểu được âm thanh đó thì lại khác nhau tùy thuộc vào ngôn ngữ chúng nói và văn hóa tại nơi chúng sống. Trong thực tế con người chúng ta lại chỉ dùng “Gâu gâu” để ám chỉ tiếng cho đang nói chuyện.

Trong sách dành cho trẻ em con chó thường sủa gâu gâu, còn trong truyện tranh con chó thường sủa tiếng “arf-arf”.

Tiếng cho sủa tịa các quốc gia khác nhau
Tiếng cho sủa tịa các quốc gia khác nhau

Ở bài viết này chúng tôi sẽ biểu thị tiếng chó sủa bằng các từ ngữ tượng thanh, các nhà ngôn ngữ học sẽ là người hiểu rõ nghĩa nhất. Một số ví dụ phổ biến về từ tượng thanh là rít, vo ve, và bịch, keng

Tôi cho rằng khi tôi đăng danh sách các từ được sử dụng để nói “chó” trong khoảng 250 ngôn ngữ khác nhau, chắc chắn mọi người sẽ bắt đầu viết thư cho tôi để hỏi xem chó có nói ngôn ngữ khác không.. Cùng là một âm thanh gâu nhưng tại mỗi nơi nó lại có một nghĩa khác nhau đấy.

Không có một từ ngữ nào có thể biểu thị đầy đủ cho tiếng cho sủa bởi vì ngay cả trong một ngôn ngữ duy nhất, có thể có một số từ khác nhau được sử dụng cho tiếng sủa của chó, ví dụ: trong tiếng Anh, chúng tôi nhận ra tiếng cho là “woof-woof,” “arf-arf”, “ruff-ruff” và “bow-wow. Trong tiếng việt là gâu gâu, ư ử, ẳng ẳng vốn dĩ đã có sự khác nhau.

Nhiều ngôn ngữ cũng có các từ khác nhau để chỉ tiếng sủa của chó lớn và chó nhỏ, do đó “yip-yip” hoặc “yap-yap” được sử dụng trong tiếng Anh cho âm thanh sủa của chó nhỏ, không bao giờ dành cho chó lớn. Điều duy nhất chúng ta thấy giống nhau là đều có 2 âm tiết. do đó một con chó Do Thái nói “hav-hav”, một con chó Nhật Bản nói “wan-wan” và một con chó Kurd nói ” hau-hau “.

Một nhóm nhà tâm lí học đã thu thập được hơn 100 tiếng chó tại hơn 6 ngôn ngữ khác nhau. Sau đây là danh sách đó:

Ngôn ngữ -> Những từ được sử dụng biểu thị tiếng chó sủa.

  • Tiếng Ả Rập → hau-hau; How-how.
  • Tiếng Việt → Gâu Gâu.
  • Tiếng Afrikaans → blaf-blaf; woef-woef; keff-keff (chó nhỏ)
  • Tiếng Albania → ham-ham
  • Tiếng Armenia → haf-haf.
  • Tiếng Bali → kong-kong.
  • Tiếng Basque → au-au.
  • Tiếng Bỉ → wooah-wooah.
  • Tiếng Bengali → gheu-gheu; bhao-bhao.
  • Tiếng Bungari → bau-bau; jaff-jaff
  • Tiếng Miến Điện → Woke-Woke
  • Tiếng Catalan → bau-bau; Bub-Bub
  • Tiếng Trung, Quan thoại → wang-wang
  • Tiếng Croatia → vau-vau
  • Tiếng Séc → haf-haf
  • Tiếng Đan Mạch → vov-vov; vuf-vuf
  • Tiếng Hà Lan → blaf-blaf; woef-woef; waf-waf
  • Tiếng Anh → woof-woof.
  • Esperanto → boj-boj
  • Tiếng Estonia → auh-auh; auch-auch
  • Phần Lan → hau-hau; vuh-vuh.
  • Tiếng Pháp → wouaff-wouaff; ouah-ouah
  • Tiếng Đức → wuff-wuff.
  • Tiếng Hy Lạp → ghav-ghav
  • Tiếng Do Thái → hav-hav; haw-haw-how-how
  • Tiếng Hindi → bow bow.
  • Tiếng Hung-ga-ri → vow vow, vau-vau
  • Tiếng Iceland → voff-voff
  • Tiếng Indonesia → guk-guk;
  • Kurdish → hau-hau
  • Latvian →vau-vau
  • Li băng → haw-haw
  • Lithuanian → au-au
  • Macedonian → av-av
  • Tiếng Mã lai → gong-gong
  • Marathi → bhu-bhu; bho-bho
  • Tiếng Nigerian (Calabar area) → wai-wai
  • Norwegian → voff-voff; boff-boff; vov-vov.
  • Tiếng Ba Tư → vogh-vogh;
  • Tiếng Ba Lan → hau-hau
  • Tiếng Bồ Đào Nha → au-au
  • Tiếng Rumani → h.am-ham; hau-hau
  • Tiếng Nga → gav-gav; guf-guf
  • Tiếng Serbia → av-av
  • Tiếng Sinhala → buh-buh
  • Tiếng Slovak → haf-haf; hau-hau
  • Tiếng Slovene → hov-hov
  • Tiếng Tây Ban Nha → guau-guau; gua-gua; jau-jau
  • Tiếng Thụy Điển → voff-voff; vov-vov
  • Tiếng Tagalog → ow-ow; baw-baw
  • Tiếng Tamil → wal-wal, bow-bow, lol-lol
  • Thái → hong-hong
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ → hev-hev; hav-hav
  • Tiếng Ukraina → hau-hau; haf-haf; dzyau-dzyau
  • Tiếng Urdu → bow bow.

Copy nhớ ghi nguồn nhé

Trả lời